blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
I'm willing to save your daughter with my own blood, as long as you let go of them.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi bằng lòng dùng máu của mình đi cứu con gái của ông, chỉ cần ông thả bọn họ ra.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood