blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
Look, some of you, go out and see if you can find somebody that has A-B blood.
Nghĩa tiếng Việt
Này, các anh, ra ngoài và xem nếu có thể tìm thấy người có máu A -B.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood