blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
Rubies, blood red, for the people of Baghdad who stood in my way.
Nghĩa tiếng Việt
Hồng ngọc, màu đỏ máu, cho người dân Baghdad người theo dưới trướng của ta.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood