eword.vn

blood trong ngữ cảnh

blood = máu

Câu tiếng Anh

The child has dancing in her blood... and coquetry in the very marrow of her bones.

Nghĩa tiếng Việt

Con bé đã có máu làm vũ công ... và tính hay làm dáng bó buộc trong xương tủy của nó.

← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood