blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
The soil of my hometown brought to this vegetable garden... the soil through which the blood of my forefathers runs... the soil on which I was born.
Nghĩa tiếng Việt
Đất quê tôi đã mang đến cho vườn rau này... đất mà máu của tổ tiên tôi chảy qua... đất mà tôi đã sinh ra.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood