blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
This piece of cloth is not for my protection, but to spare the public the sight of blood in case the hook pierces my flesh.
Nghĩa tiếng Việt
Miếng vải nhỏ này không phải để bảo vệ ngực tôi, nhưng để quí khán giả khỏi thấy máu đổ trong trường hợp móc sắt xé rách thịt.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood