blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
Though you are of her flesh and blood, your soul is your own.
Nghĩa tiếng Việt
Dẫu máu thịt cô là của mẹ cha... nhưng phần hồn cô là của riêng mình.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood