eword.vn

blood trong ngữ cảnh

blood = máu

Câu tiếng Anh

Tom avoids eating salty food because of his high blood pressure.

Nghĩa tiếng Việt

Tom tránh ăn đồ mặn vì anh ấy bị huyết áp cao.

← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood