eword.vn

blood trong ngữ cảnh

blood = máu

Câu tiếng Anh

Two sailors found him lying in a depot washroom in a pool of blood.

Nghĩa tiếng Việt

Hai thủy thủ thấy anh ta nằm trên vũng máy trong phòng thay đồ.

← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood