blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
We have children of our own yet you've done the most for us, and you're not even a blood relative.
Nghĩa tiếng Việt
Ba mẹ có con cái ruột thịt, nhưng người dưng không máu mủ ruột thịt như con lại lo cho ba mẹ nhiều nhất.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood