blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
"We who are of royal blood may not follow the wishes of our hearts."
Nghĩa tiếng Việt
"Những người có dòng máu hoàng gia như chúng ta không nên nghe theo tiếng gọi con tim."
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood