blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
We, who are washed in the blood of the lamb, know that the Lord works His wonders among us from day to day.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta được sạch tội nhờ máu của Chiên Con. Dẫu biết những kỳ công của Ngài vẫn luôn hiện hữu giữa chúng ta.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood