blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
You don't turn sick at the sight of blood, do you?
Nghĩa tiếng Việt
Cô không đến nỗi phát bệnh khi nhìn thấy máu, phải không?
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood
blood = máu
You don't turn sick at the sight of blood, do you?
Cô không đến nỗi phát bệnh khi nhìn thấy máu, phải không?
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood