boat trong ngữ cảnh
boat = tàu thuyền
Câu tiếng Anh
A boat he designed and built, practically.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là con tàu anh ta tự thiết kế và xây dựng.
boat = tàu thuyền
A boat he designed and built, practically.
Đó là con tàu anh ta tự thiết kế và xây dựng.