eword.vn

boat trong ngữ cảnh

boat = tàu thuyền

Câu tiếng Anh

The poor fellow broke his leg trying to drag our boat through the surf.

Nghĩa tiếng Việt

Tội nghiệp, anh ta bị gãy chân khi kéo chiếc thuyền vào bờ.

← boat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với boat