eword.vn

boat trong ngữ cảnh

boat = tàu thuyền

Câu tiếng Anh

We then left the boat and set out for my hotel, where I was to pay Miss O'Shaughnessy and receive the bird.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi chúng tôi rời tàu và trở về khách sạn, nơi tôi sẽ trả tiền cho cô O'Shaughnessy và nhận con chim.

← boat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với boat