eword.vn

boil trong ngữ cảnh

boil = nhọt

Câu tiếng Anh

He used to stand right where you are and boil the tar out of me.

Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy đã từng đứng ngay nơi anh đang đứng và làm tôi tan chảy nhựa đường ra ngoài.

← boil: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với boil