eword.vn

bomb trong ngữ cảnh

bomb = quả bom

Câu tiếng Anh

If you insist on details I have ways of finding out about that blasted time bomb.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu ông khăng khăng đòi hỏi chi tiết, tôi sẽ có nhiều cách để tìm ra sự thật về trái bom hẹn giờ đáng nguyền rủa đó.

← bomb: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bomb