eword.vn

born trong ngữ cảnh

born = bẩm sinh

Câu tiếng Anh

Creator of heaven and earth, and in Jesus Christ, his only son, our Lord, who was conceived by the Holy Ghost, born of the Virgin Mary, suffered under Pontius Pilate, was crucified, died and was buried.

Nghĩa tiếng Việt

Bởi phép Đức Chúa Thánh Thần mà Người xuống thai sinh bởi Bà Maria đồng trinh. Chịu nạn đời quan Phông-xi-ô Phi-la-tô, chịu đóng đinh, chết và táng xác...

← born: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với born