born trong ngữ cảnh
born = được sinh ra (be born)
Câu tiếng Anh
Except for my mother's word, I was never born.
Nghĩa tiếng Việt
Trừ lời mẹ kể, coi như ta chưa hề xuất sinh.
born = được sinh ra (be born)
Except for my mother's word, I was never born.
Trừ lời mẹ kể, coi như ta chưa hề xuất sinh.