boss trong ngữ cảnh
boss = ông chủ
Câu tiếng Anh
I didn't hear 'em, boss, but I sure seen 'em nose to nose like a pair of lovers.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không nghe thấy chúng nói, sếp. Nhưng tôi chắc chắn là đã thấy chúng kề mũi như đôi tình nhân.
boss = ông chủ
I didn't hear 'em, boss, but I sure seen 'em nose to nose like a pair of lovers.
Tôi không nghe thấy chúng nói, sếp. Nhưng tôi chắc chắn là đã thấy chúng kề mũi như đôi tình nhân.