bother trong ngữ cảnh
bother = điều bực mình
Câu tiếng Anh
But the holes in my stockings don't bother your legs.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tất cháu thủng thì liên quan gì đến chân chú đâu.
← bother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bother
bother = điều bực mình
But the holes in my stockings don't bother your legs.
Nhưng tất cháu thủng thì liên quan gì đến chân chú đâu.
← bother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bother