bother trong ngữ cảnh
bother = điều bực mình
Câu tiếng Anh
I'm sorry to bother you, Mr. Lermontov, but it's a matter of great importance to me.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin lỗi đã làm phiền, ông Lermontov, nhưng có 1 vấn đề rất quan trọng đối với tôi.
← bother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bother