bother trong ngữ cảnh
bother = điều bực mình
Câu tiếng Anh
If you'll swear in me and my men as deputies, we won't bother you any more.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu ông thề với tôi và người của tôi với tư cách là phó cảnh sát trưởng, chúng tôi sẽ không làm phiền ông nữa.
← bother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bother