bottle trong ngữ cảnh
bottle = chai
Câu tiếng Anh
You look for a bottle of wine, like the one that rattled the fellow at dinner that night.
Nghĩa tiếng Việt
Cô có thể tìm một chai rượu vang, như một trong những lo lắng của các đồng nghiệp ông ta tại bữa ăn tối đêm đó.
← bottle: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bottle