eword.vn

boy trong ngữ cảnh

boy = con trai

Câu tiếng Anh

He was so wilful as a boy. I'm sure he gave you plenty of trouble, too.

Nghĩa tiếng Việt

Nó là đứa bướng bỉnh lắm, chắc nó đã khiến con phải chịu nhiều rắc rối.

← boy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với boy