eword.vn

boy trong ngữ cảnh

boy = con trai

Câu tiếng Anh

I indulged for a moment in a fantasy of all 12 of them being wiped out simultaneously at a family reunion by my unseen hand. Of the penniless boy from Clapham being miraculously transplanted to his birthright.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thích thú tưởng tượng tất cả 12 người đó bị xóa sổ đồng loạt tại một cuộc đoàn tụ gia đình bởi bàn tay vô hình của tôi, một cậu bé không xu dính túi đến từ Clapham đã lấy lại một cách thần kỳ quyền thừa kế của mình.

← boy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với boy