brain trong ngữ cảnh
brain = óc
Câu tiếng Anh
If your fingers are as nimble as your brain, you are indeed the prince of thieves.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu ngón tay vẫn còn lanh lợi như bộ óc, ngươi mới thật ông hoàng ăn trộm
← brain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brain