eword.vn

brain trong ngữ cảnh

brain = óc

Câu tiếng Anh

Tim, you got the body of a hippo but the brain of a rabbit. Now, don't overtax it.

Nghĩa tiếng Việt

Tim, anh có cơ thể của một con hà mã nhưng bộ não của một con thỏ.

← brain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brain