eword.vn

branch trong ngữ cảnh

branch = cành cây

Câu tiếng Anh

Every member of the family to a cadet branch of which I have the honour to belong is buried here in the family vault.

Nghĩa tiếng Việt

Mọi thành viên của gia đình cho đến nhánh thứ, là nhánh mà tôi có vinh dự thuộc về, đều được chôn ở đây trong hầm mộ gia đình.

← branch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với branch