eword.vn

branch trong ngữ cảnh

branch = cành cây

Câu tiếng Anh

Therefore, the post office, a branch of the federal government recognizes this man, Kris Kringle, to be the one and only Santa Claus.

Nghĩa tiếng Việt

Vì lẽ đó, Bộ Bưu điện, một cơ quan của chính phủ liên bang đã xác nhận người đàn ông này, Kris Kringle, chính là Ông già Tuyết.

← branch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với branch