brand trong ngữ cảnh
brand = nhãn
Câu tiếng Anh
Well, I'm not sure the gin is as good as the brand I usually use, but the vermouth is fair.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không chắc rượu Gin thì tốt hơn loại tôi hay dùng, nhưng Vermouth thì tốt hơn.
← brand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brand