breakfast trong ngữ cảnh
breakfast = bữa ăn sáng
Câu tiếng Anh
I don't like tea, so I generally drink coffee for breakfast.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không thích trà, cho nên tôi thường uống cà phê vào bữa sáng.
← breakfast: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breakfast