breakfast trong ngữ cảnh
breakfast = bữa ăn sáng
Câu tiếng Anh
The person who brought my breakfast didn't speak one word of English.
Nghĩa tiếng Việt
Cái người đem bữa sáng cho tôi... không nói được một từ tiếng Anh.
← breakfast: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breakfast