breakfast trong ngữ cảnh
breakfast = bữa ăn sáng
Câu tiếng Anh
Tomorrow is his birthday, so I'm bringing him breakfast in bed.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày mai là sinh nhật anh ấy, nên tôi sẽ mang bữa sáng đến giường anh.
← breakfast: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breakfast