eword.vn

breath trong ngữ cảnh

breath = hơi thở

Câu tiếng Anh

Hmm, from an Englishman's point of view the mere size of it takes your breath away.

Nghĩa tiếng Việt

Hừm, từ quan điểm của 1 người Anh thì diện tích của nó đủ làm cho người ta ngất ngay rồi.

← breath: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breath