breath trong ngữ cảnh
breath = hơi thở
Câu tiếng Anh
I've known some women in my time, but there's nothing like the hot breath of the Cossacks.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã biết nhiều phụ nữ trong đời, nhưng không có gì giống như mùi hương Cossack.
← breath: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breath