breath trong ngữ cảnh
breath = hơi thở
Câu tiếng Anh
It's only fair to warn you that any further expense of breath on this subject would be a waste.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi phải cảnh báo anh rằng tốn sức vào chủ đề này chỉ vô ích thôi.
← breath: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breath