breath trong ngữ cảnh
breath = hơi thở
Câu tiếng Anh
Now you have to make a wish and blow out all the candles with one breath.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ tôi phải thực hiện một điều ước và thổi tắt tất cả nến. Tôi hy vọng cha tôi sẽ quay lại sớm.
← breath: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breath