eword.vn

breath trong ngữ cảnh

breath = hơi thở

Câu tiếng Anh

The view from the top of the mountain took my breath away.

Nghĩa tiếng Việt

Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.

← breath: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breath