eword.vn

breathe trong ngữ cảnh

breathe = hít

Câu tiếng Anh

Don't look, don't touch, don't fight,... ..don't breathe, don't live.

Nghĩa tiếng Việt

Không được nhìn, không được gần gủi, không được đánh không thở, không được sống luôn.

← breathe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breathe