breathe trong ngữ cảnh
breathe = hít
Câu tiếng Anh
Just to be alone in your room, to breathe the air you breathe.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ có một mình trong phòng của cô, để hít thở không khí cô thở.
← breathe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breathe