breathe trong ngữ cảnh
breathe = hít
Câu tiếng Anh
May I say, my dear Colonel, that it's good to breathe the air of the Gestapo again.
Nghĩa tiếng Việt
Cho phép tôi nói, Đại tá thân mến, rằng rất tốt khi được thở lại không khí Gestapo.
← breathe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breathe