eword.vn

breathing trong ngữ cảnh

breathing = sự thở

Câu tiếng Anh

I can't whip up "patty foy grass"... with 30 hungry drivers breathing down my neck.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thể nhồi pa-tê gan với 30 tên đánh xe chết đói phì phò đằng sau gáy.

← breathing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breathing