eword.vn

breathing trong ngữ cảnh

breathing = sự thở

Câu tiếng Anh

I'll have an extra cigarette girl at my club. We now have a breathing spell we need badly.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết cô không phải là ai, cũng như tôi biết là trừ khi cô làm như tôi nói, tôi sẽ có thêm một cô gái bán thuốc lá tại câu lạc bộ của tôi.

← breathing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với breathing