bright trong ngữ cảnh
bright = sáng
Câu tiếng Anh
They rip off the topsoil of ten winding hills then sprint in here all fog-heaved with excitement lugging nuggets big, bright and shiny.
Nghĩa tiếng Việt
Họ xé toạc lớp đất của mười ngọn đồi ngoằn ngoèo. Sau đó chạy đến đây với sự phấn khích và những hạt cốm to, sáng và bóng.
← bright: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bright