bring trong ngữ cảnh
bring = cầm lại
Câu tiếng Anh
about woman's part in the war we must bring solace to the men who fight sacrifice ourselves, give ourselves
Nghĩa tiếng Việt
chúng ta phải đem an ủi tới cho những chàng trai đang chiến đấu, hy sinh chính mình, dâng hiến chính mình.
← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring