bring trong ngữ cảnh
bring = cầm lại
Câu tiếng Anh
He wanted to bring me up like a snot-nosed kid and tell me what to do. Well, nobody tells me what to do.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy muốn xem tôi như một đứa trẻ nhầy mũi và bảo tôi phải làm những gì.
← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring