bring trong ngữ cảnh
bring = cầm lại
Câu tiếng Anh
I'd call on you, and your family, bring you flowers, Take you to the theater.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn viếng em và gia đình, mang cho em những đóa hoa, dắt em đi rạp hát.
← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring