bring trong ngữ cảnh
bring = cầm lại
Câu tiếng Anh
If you'll give me a couple of policemen and wait about half an hour I can bring the tiara back and settle this thing.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu ông cấp cho tôi 2 cảnh sát và chờ khoảng nữa giờ đồng hồ tôi sẽ mang chiếc vương miện về và giải quyết mọi chuyện.
← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring